Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 2620/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Lâm Đồng |
| Ngày ban hành | 28/12/2023 |
| Người ký | Võ Ngọc Hiệp |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2023 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 2620/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Lâm Đồng |
| Ngày ban hành | 28/12/2023 |
| Người ký | Võ Ngọc Hiệp |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2023 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2620/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 28 tháng 12 năm 2023 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Căn cứ Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến 2045;
Căn cứ Quyết định số 338/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đầu tư xây dựng ít nhất 01 triệu căn hộ nhà ở xã hội cho đối tượng thu nhập thấp, công nhân khu công nghiệp giai đoạn 2021-2030”;
Căn cứ Nghị quyết số 215/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX - Kỳ họp thứ 17 thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2021 - 2025 và định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2021-2025 và định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa X - Kỳ họp thứ 12 thông qua điều chỉnh, bổ sung một số nội dung về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2021-2025 và định hướng đến năm 2030 ban hành kèm theo Nghị quyết số 215/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3258/TTr-SXD ngày 25 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2021-2025 và định hướng đến năm 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
1. Điều chỉnh, bổ sung điểm a, điểm b, điểm d tiểu mục 2.1 và điểm a, điểm b, điểm d tiểu mục 2.2 Mục 2 của Phụ lục nội dung chủ yếu của Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2021-2025 và định hướng đến năm 2030.
2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2021-2025 và định hướng đến năm 2030.
(Đính kèm Phụ lục: Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2021-2025 và định hướng đến năm 2030).
Điều 2.Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với sở, ngành, đoàn thể và các đơn vị có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc tổ chức triển khai thực hiện Chương trình này.
Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH LÂM ĐỒNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 86/QĐ-UBND NGÀY 13 THÁNG 01 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2620/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
2.1. Giai đoạn 2021 - 2025:
a) Diện tích nhà ở bình quân toàn tỉnh đạt khoảng 27m2 sàn/người (đô thị đạt 28m2 sàn/người, nông thôn đạt 26m2 sàn/người); diện tích nhà ở tối thiểu 9m2 sàn/người.
b) Tổng diện tích sàn nhà ở toàn tỉnh đến năm 2025 đạt khoảng 37.179.000m2 (tăng thêm khoảng 5.651.000m2), cụ thể:
- Nhà ở thương mại: Khoảng 628.000m² sàn, tương ứng khoảng 4.187 căn.
- Nhà ở xã hội: Khoảng 40.000m2 sàn, tương ứng khoảng 800 căn.
- Nhà ở tái định cư: Khoảng 13.000m2 sàn, tương ứng khoảng 147 căn.
- Nhà ở do nhân dân tự đầu tư xây dựng: Khoảng 4.970.000m² sàn, tương ứng khoảng 33.133 căn.
d) Nhu cầu vốn:
STT | Các loại nhà ở | Cơ cấu nguồn vốn (tỷ đồng) | ||
Ngân sách địa phương | Vốn khác | Tổng | ||
1 | Nhà ở thương mại |
| 8.117 | 8.117 |
2 | Nhà ở xã hội | 135 | 381 | 516 |
3 | Nhà ở tái định cư | 124 |
| 124 |
4 | Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng |
| 45.437 | 45.437 |
Tổng cộng | 259 | 53.935 | 54.194 | |
2.2. Giai đoạn 2026 - 2030:
a) Diện tích nhà ở bình quân toàn tỉnh đạt khoảng 30m2 sàn/người (đô thị đạt 32m2 sàn/người, nông thôn đạt 28m2 sàn/người); diện tích nhà ở tối thiểu 11m2 sàn/người.
b) Tổng diện tích sàn nhà ở toàn tỉnh đạt khoảng 44.483.000m2 (tăng thêm khoảng 7.304.000m2 so với giai đoạn 2021 - 2025), cụ thể:
- Nhà ở thương mại: Khoảng 1.268.000m2 sàn, tương ứng khoảng 8.453 căn.
- Nhà ở xã hội: Khoảng 70.000m2 sàn, tương ứng khoảng 1.400 căn.
- Nhà ở tái định cư: Khoảng 3.000m2 sàn, tương ứng khoảng 70 căn.
- Nhà ở do nhân dân tự đầu tư xây dựng: Khoảng 5.963.000m2 sàn, tương ứng khoảng 39.753 căn.
d) Nhu cầu vốn:
STT | Các loại nhà ở | Cơ cấu nguồn vốn (tỷ đồng) | ||
Ngân sách địa phương | Vốn khác | Tổng | ||
1 | Nhà ở thương mại |
| 18.029 | 18.029 |
2 | Nhà ở xã hội |
| 733 | 733 |
3 | Nhà ở tái định cư | 31 |
| 31 |
4 | Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng |
| 59.967 | 59.967 |
Tổng cộng | 31 | 78.729 | 78.760 | |
| Số hiệu | 2620/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Lâm Đồng |
| Ngày ban hành | 28/12/2023 |
| Người ký | Võ Ngọc Hiệp |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2023 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật