Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2751/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành27/12/2022
Người kýLữ Quang Ngời
Ngày hiệu lực 27/12/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Văn hóa - Xã hội

Quyết định 2751/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2023-2027 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Value copied successfully!
Số hiệu2751/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành27/12/2022
Người kýLữ Quang Ngời
Ngày hiệu lực 27/12/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2751/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 27 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ GIAI ĐOẠN 2023 - 2027 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ trình số 825/TTr-BDT ngày 19/12/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh sách 36 người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2023 - 2027 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (kèm theo danh sách).

Điều 2. Các ông có tên tại Điều 1 được hưởng các chế độ, chính sách theo Quyết định số12/2018/QĐ-TTgngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này thay thế Quyết định số 1653/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số năm 2018 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh sách đưa ra khỏi và thay thế, bổ sung mới người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, huyện Tam Bình, huyện Trà Ôn, thị xã Bình Minh và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ủy ban Dân tộc;
- Bộ Tài chính;
- TT.TU&TT.HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBT;
- CVP, PVP UBT;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Ban TCDNC, KTNV, VHXH;
- Lưu: VT, 2.21.05.

CHỦ TỊCH




Lữ Quang Ngời

 

DANH SÁCH

NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ NĂM 2023 - 2027 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2751/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)

SốTT

Họ, và tên NCUT

Năm sinh/giới tính

Dântộc

Nơi cư trú

Trình độ Văn hóa chuyên môn

Thành phần người có uy tín

Đảngviên

Ghi chú

Nam

Nữ

Già làng

Trưởng dòng họ/Tộc trưởng

Trưởng thôn và tương đương

CBhưu

Chức sắc tôn giáo

Thầy mo/ Thầy cúng

Nhân sỹ, trí thức

Doanh nhân, người sản xuất giỏi

Thành phần khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

A

Huyện Vũng Liêm (4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Xã Trung Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiên Chức

1952

 

Khmer

ấp Trung Trạch

5/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

2

Thạch On

1952

 

Khmer

ấp Xuân Minh 2

9/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

3

Thạch Trót

1941

 

Khmer

ấp An Nhơn

6/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

II

Thị trấn Vũng Liêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sơn Ngọc Chính

1973

 

Khmer

Khóm 2

9/12

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

B

Huyện Tam Bình (9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Xã Loan Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thạch Lơn

1961

 

Khmer

Ấp Thông Nguyên

5/12

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

6

Thạch Đen

1955

 

Khmer

Ấp Đại Nghĩa

5/12

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

7

Thạch Hên

1956

 

Khmer

Ấp Đại Thọ

9/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

8

Thạch Sa Phe

1978

 

Khmer

Ấp Sóc Rừng

9/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

9

Thạch Ten

1951

 

Khmer

Ấp Cần Súc

5/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

10

Kim Thòn

1952

 

Khmer

Ấp Kỳ Son

9/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

11

Kim Xiêu

1943

 

Khmer

Áp Giữa

5/12

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

Mới

12

Thạch Luật

1973

 

Khmer

Ấp Tổng Hưng

9/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

II

Thị trấn Tam Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Trần Văn Tỷ

1960

 

Hoa

Khóm 1

12/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

C

Huyện Trà Ôn (13)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Xã Tân Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Châu Sương

1963

 

Khmer

Ấp Mỹ Thuận

6/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

15

Thạch Phương

1954

 

Khmer

Ấp Gia Kiết

9/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

16

Thạch Tâm

1984

 

Khmer

Ấp Cần Thay

12/12

 

 

x

 

 

 

 

 

 

x

Mới

17

Thạch Tuấn Anh

1992

 

Khmer

Ấp Trà Mòn

9/12

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

Mới

18

Thạch Quơn

1953

 

Khmer

Ấp Sóc Ruộng

12/12

 

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

19

Thạch Hương

1958

 

Khmer

Ấp Mỹ Định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

II

Xã Trà Côn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Thạch Việt

1951

 

Khmer

Ấp Ngãi Lộ A

9/12

 

 

x

 

 

 

 

 

x

x

 

21

Thạch Khôn

1964

 

Khmer

Ấp Thôn Rôn

6/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

22

Thạch Thương

1952

 

Khmer

Ấp Ngãi Lộ B

9/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

III

Xã Hựu Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Thạch Hoàng Anh

1980

 

Khmer

Ấp Vĩnh Hòa

12/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

24

Kim Vinh

1960

 

Khmer

Ấp Trà Sơn

8/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

IV

Xã Thiện Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Thạch Vàng

1966

 

Khmer

Ấp Mỹ Trung

9/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

V

Thị trấn Trà Ôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Trần Xiên

1953

 

Hoa

Khu 1

12/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

D

Thị xã Bình Minh (10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Xã Đông Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Thạch Tường

1950

 

Khmer

ấp Phù Ly 2

8/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

28

Sơn Ry Ta

1957

 

Khmer

ấp Phù Ly 1

12/12

 

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

II

Xã Đông Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Thạch Phol

1954

 

Khmer

ấp Hóa Thành 1

9/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

30

Thạch Sà Quang

1963

 

Khmer

ấp Hóa Thành 2

6/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

31

Thạch Mách

1949

 

Khmer

ấp Đông Hòa 2

6/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

III

Xã Thuận An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Kim Mẫn

1973

 

Khmer

ấp Thuận Tân A

12/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

IV

Phường Đông Thuận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Sơn Na Vy

1970

 

Khmer

Khóm Đông

Thuận

ĐH

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

IV

Phường Cái Vồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Vương Tấn Lợi

1970

 

Hoa

Khóm 1

12/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

35

Tăng Ngọc Nguyệt

1959

 

Hoa

Khóm 1

12/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

36

Thạch Phương

1963

 

Khmer

Khóm 5

9/12

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

Tổng cộng

36

 

 

 

 

 

 

2

2

1

1

2

2

28

8

 

Tổng số: 36 người (Dân tộc Hoa 4 người, Khmer 32 người)

Từ khóa:2751/QĐ-UBNDQuyết định 2751/QĐ-UBNDQuyết định số 2751/QĐ-UBNDQuyết định 2751/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định số 2751/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định 2751 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2751/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                            Ngày ban hành27/12/2022
                            Người kýLữ Quang Ngời
                            Ngày hiệu lực 27/12/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh sách 36 người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2023 - 2027 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (kèm theo danh sách).
                                                  • Điều 2. Các ông có tên tại Điều 1 được hưởng các chế độ, chính sách theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
                                                  • Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi