Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 141/2002/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 14/11/2002 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 16/11/2002 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 141/2002/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 14/11/2002 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 16/11/2002 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 141/2002/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2002 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Mã số | Mô tả nhóm, mặt hàng | Thuế suất (%) | ||
Nhóm | Phân nhóm |
|
| |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2710 |
|
| Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tim chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: |
|
2710 | 11 |
| -- Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
2710 | 11 | 11 | ---Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp | 30 |
2710 | 11 | 12 | --- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp | 30 |
2710 | 11 | 13 | --- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng | 30 |
2710 | 11 | 14 | --- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng | 30 |
2710 | 11 | 15 | --- Xăng động cơ khác, có pha chì | 30 |
2710 | 11 | 16 | --- Xăng động cơ khác, không pha chì | 30 |
2710 | 11 | 17 | --- Xăng máy bay | 15 |
2710 | 11 | 21 | --- Xăng trắng | 10 |
2710 | 11 | 22 | --- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% | 10 |
2710 | 11 | 23 | --- Xăng dung môi khác | 10 |
2710 | 11 | 24 | --- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng | 30 |
2710 | 11 | 25 | --- Dầu nhẹ khác | 30 |
2710 | 11 | 29 | --- Loại khác | 30 |
2710 | 19 |
| -- Loại khác: --- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: |
|
2710 | 19 | 11 | ---- Dầu hoả thông dụng | 15 |
2710 | 19 | 12 | ---- Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi | 15 |
2710 | 19 | 13 | ---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên | 25 |
2710 | 19 | 14 | ---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C | 25 |
2710 | 19 | 15 | ---- Paraphin mạch thẳng | 10 |
2710 | 19 | 19 | ---- Dầu trung bình khác và các chế phẩm ---Loại khác: | 10 |
2710 | 19 | 21 | ---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn | 10 |
2710 | 19 | 22 | ---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay | 5 |
2710 | 19 | 23 | ---- Dầu bôi trơn khác | 20 |
2710 | 19 | 24 | ----Mỡ bôi trơn | 10 |
2710 | 19 | 25 | ---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực | 3 |
2710 | 19 | 26 | ---- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện | 10 |
2710 | 19 | 27 | ---- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao | 5 |
2710 | 19 | 28 | ---- Nhiên liệu điêzen khác | 5 |
2710 | 19 | 29 | ---- Dầu nhiên liệu khác | 10 |
2710 | 19 | 30 | ---- Loại khác | 10 |
2710 | 90 | 00 | - Loại khác | 10 |
Điều 2:Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 16/11/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
| Trương Chí Trung (Đã ký) |
| Số hiệu | 141/2002/QĐ-BTC |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 14/11/2002 |
| Người ký | Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực | 16/11/2002 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật