Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 263/QĐ-VP |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Tuyên Quang |
| Ngày ban hành | 21/06/2025 |
| Người ký | Nguyễn Xuân Nho |
| Ngày hiệu lực | 01/01/1970 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 263/QĐ-VP |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Tuyên Quang |
| Ngày ban hành | 21/06/2025 |
| Người ký | Nguyễn Xuân Nho |
| Ngày hiệu lực | 01/01/1970 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
UBND TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 263/QĐ-VP | Tuyên Quang, ngày 21 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 11/2025/TT-BYT NGÀY 16/5/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TUYÊN QUANG
CHÁNH VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1921/QĐ-BYT ngày 11/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ủy quyền cho Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố thủ tục hành chính, danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực dược phẩm quy định tại Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế sau khi nhận được Quyết định công bố của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công khai, cập nhật thủ tục hành chính bị bãi bỏ nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Trang thông tin điện tử của Sở theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT -VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. Thời gian hoàn thành trong 02 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định trước đây theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở; Thủ trưởng Ban, Ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Q. CHÁNH VĂN PHÒNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 263/QĐ-VP ngày 21 tháng 6 năm 2025 của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
STT | MãTTHC | TênTTHC bịbãi bỏ | Tênvănbảnquy địnhviệcbãibỏTTHC | Têncơquanthựchiện |
1. | 1.002258 | ĐánhgiáđápứngThựchànhtốtphân phốithuốc,nguyênliệulàmthuốc | Thôngtưsố 11/2025/TT-BYT ngày16/5/2025của BộtrưởngBộYtế sửađổi,bổsungmột sốđiềucủaThôngtư số02/2018/TT-BYT ngày22tháng01năm 2018củaBộtrưởng BộYtếquyđịnhvề thựchànhtốtcơsở bánlẻthuốc,Thông tưsố03/2018/TT- BYTngày09tháng 02năm2018củaBộ trưởngBộY tếquy địnhvềthựchànhtốt phânphốithuốc, nguyênliệulàm thuốc,Thôngtưsố 36/2018/TT-BYT ngày22tháng11năm 2018củaBộtrưởng BộYtếquyđịnhvề thựchànhtốtbảo quảnthuốc,nguyên liệulàmthuốc. | SởYtế |
2. | 1.002339 | ĐánhgiáđápứngThựchànhtốtphân phốithuốc,nguyênliệulàmthuốcđối vớicơsởkinhdoanhkhông vìmục đíchthươngmại | SởYtế | |
3. | 1.002292 | Đánhgiáduytrìđápứngthựchànhtốt phânphốithuốc,nguyênliệulàmthuốc | SởYtế | |
4. | 1.003001 | ĐánhgiáđápứngThựchànhtốtcơsở bán lẻ thuốc | SởYtế | |
5. | 1.002952 | Đánhgiáduytrìđápứngthựchànhtốt cơsởbánlẻthuốc | SởYtế | |
6. | 1.002934 | Kiểmsoátthay đổikhicóthay đổi thuộcmộttrongcáctrường hợpquy địnhtạicácđiểmcvàdKhoản1Điều 11Thôngtư03/2018/TTBYT | SởYtế | |
7. | 1.002.235 | Kiểmsoátthay đổikhicóthay đổi thuộcmộttrongcáctrường hợpquy địnhtạicácđiểmd,đvàeKhoản1 Điều11Thôngtư03/2018/TT-BYT | SởYtế |
| Số hiệu | 263/QĐ-VP |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Tuyên Quang |
| Ngày ban hành | 21/06/2025 |
| Người ký | Nguyễn Xuân Nho |
| Ngày hiệu lực | 01/01/1970 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật