Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2232/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành07/09/2011
Người kýTrần Văn Vĩnh
Ngày hiệu lực 07/09/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Giao thông - Vận tải

Quyết định 2232/QĐ-UBND năm 2011 về xếp loại các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu2232/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành07/09/2011
Người kýTrần Văn Vĩnh
Ngày hiệu lực 07/09/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2232/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 7 tháng 9 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông Vận tải ban hành quy định về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 640/QĐ-BGTVT ngày 04/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2011;

Xét đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 2248/TTr-SGTVT ngày 26/8/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ các tuyến đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ theo quy định năm 2011 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (có bảng chi tiết kèm theo).

Tổng số tuyến đường tỉnh gồm: 15 tuyến đường tỉnh có chiều dài là 324,92 km.

Bảng tổng hợp các tuyến đường

TT

Loại đường

Chiều dài (km)

1

Đường loại I

 

2

Đường loại II

14,58

3

Đường loại III

 

4

Đường loại IV

118,37

5

Đường loại V

11,31

6

Đường loại VI

180,66

 

Tổng cộng

324,92

(Kèm theo phụ lục bảng chi tiết các tuyến đường)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Giám đốc Khu Quản lý đường bộ, đường thuỷ Đồng Nai, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HÐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó Văn phòng (KT, CNN);
- Lưu: VT, KT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Vĩnh

 

THỐNG KÊ XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH NĂM 2011

(Kèm Quyết định số 2232/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2011)

Tên đường

Từ Km - đến Km

Chiều dài (Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

ĐT.761

Km 0 - Km 37+270

37.27

 

 

 

37.27

 

 

 

ĐT.762

Km 0 - Km 20+500

20.50

 

 

 

20.5

 

 

 

ĐT.763

Km 0 - Km 29+430

29.43

 

 

 

 

 

29.43

 

ĐT.764

Km 0 - Km 18+650

18.65

 

 

 

18.65

 

 

 

ĐT.765

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Km 0 -Km 1+530

0.78

 

1.53

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Km 1+503 - Km 28+290

26.77

 

 

 

 

 

26.77

 

ĐT.766

Km 0 - Km 11+800

11.80

 

 

 

11.80

 

 

 

ĐT.767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Km0 - Km 2+060

2.06

 

2.06

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Km 2+060 - Km 22+680

20.62

 

 

 

 

 

20.62

 

ĐT.768

Km 0 - Km 37+320

37.32

 

 

 

 

 

37.32

 

ĐT.769

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1

Km 0- Km 15+508

15.51

 

 

 

15.508

 

 

 

Đoạn 2

Km 15+508 - Km 56+980

41.48

 

 

 

 

 

41.48

 

Đường Suối Tre - Bình Lộc

Km 0 - Km 11+300

11.30

 

 

 

 

11.3

 

 

Đường 25B

Km 0 - Km 5+970

5.97

 

5.97

 

 

 

 

 

Đường 319B

Km 0 - Km 5+020

5.02

 

5.02

 

 

 

 

 

Đường 322B

Km 0 - Km 2+600

2.60

 

 

 

 

 

2.6

 

Hương Lộ 10

Km 0 - Km 22+440

22.44

 

 

 

 

 

22.44

 

Đường liên huyện Xuân Lộc đi Long Khánh

Km 0 - Km 14+645

14.645

 

 

 

14.645

 

 

 

 

Từ khóa:2232/QĐ-UBNDQuyết định 2232/QĐ-UBNDQuyết định số 2232/QĐ-UBNDQuyết định 2232/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 2232/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 2232 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2232/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành07/09/2011
                            Người kýTrần Văn Vĩnh
                            Ngày hiệu lực 07/09/2011
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi