Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1277/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành03/06/2021
Người kýNguyễn Hùng Nam
Ngày hiệu lực 03/06/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Quyết định 1277/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên

Value copied successfully!
Số hiệu1277/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành03/06/2021
Người kýNguyễn Hùng Nam
Ngày hiệu lực 03/06/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1277/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 03 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KIM ĐỘNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai.

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 342/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và phê duyệt các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 3008/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Động;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kim Động tại Tờ trình số 102/TTr-UBND ngày 12/4/2021 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 169/TTr-STNMT ngày 20/4/2021 và báo cáo số 214/BC-STNMT ngày 25/5/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Động với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.

Điều 2.Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kim Động có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã dược phê duyệt;

3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;

4. Rà soát và kiểm tra hiện trạng các nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở; nghiêm túc xử lý nghiêm các hành vi vi phạm về đất đai, đặc biệt đối với hành vi vi phạm tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn.

5. Chỉ xem xét, quyết định việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất sau khi đã xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai và chuyển đất vườn ao trong cùng thửa đất có nhà ở đã được công nhận nhưng chưa được công nhận là đất ở.

6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Kim Động; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT; CV: TNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hùng Nam

 

PHỤ LỤC SỐ: 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Mai

Xã Nhân La

Xã Vũ Xá

Xã Hiệp Cường

Xã Hùng An

Xã Đức Hợp

Xã Mai Động

Xã Thọ Vinh

Xã Nghĩa Dân

Xã Chính Nghĩa

Xã Phú Thịnh

Thị trấn Lương Bằng

Xã Toàn Thắng

Xã Vĩnh Xá

Xã Phạm Ngũ Lão

Xã Đồng Thanh

Xã Ngọc Thanh

 

Tổng diện tích tự nhiên

10.338,26

736,90

312,60

517,36

727,21

745,42

754,54

652,89

346,80

450,03

652,60

482,25

751,20

730,34

583,68

673,64

565,19

655,61

1

Đất nông nghiệp

6.653,63

581,74

223,85

376,59

460,57

523,41

428,50

302,15

233,49

280,41

362,18

278,94

314,85

497,57

444,67

478,05

418,71

447,95

1.1

Đất trồng lúa

4.180,81

431,39

193,92

261,79

253,88

365,19

106,14

53,02

132,33

220,16

241,30

87,70

199,44

399,36

394,28

293,83

287,53

259,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.180,81

431,39

193,92

261,79

253,88

365,19

106,14

53,02

132,33

220,16

241,30

87,70

199,44

399,36

394,28

293,83

287,53

259,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

641,60

-

-

35,24

82,66

50,78

145,54

134,10

7,86

1,92

44,78

35,04

21,34

23,21

1,72

0,25

1,32

55,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.259,93

91,10

12,20

52,27

59,42

59,39

153,62

95,52

79,31

34,95

32,21

119,04

63,27

48,95

22,40

131,94

106,26

98,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

461,16

41,01

13,44

27,08

50,35

46,63

23,07

19,51

12,45

14,22

23,75

13,71

21,31

25,85

23,00

49,02

23,60

33,16

1.9

Đất nông nghiệp khác

110,14

18,24

4,29

0,21

14,26

1,42

0,13

-

1,54

9,16

20,14

23,45

9,49

0,20

3,27

3,01

-

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

3.650,29

155,16

88,75

140,77

266,64

222,01

322,38

320,06

113,32

169,62

290,42

203,31

436,35

232,77

139,01

195,59

146,48

207,66

2.1

Đất quốc phòng

19,98

-

-

-

17,39

-

-

-

-

-

-

-

1,06

0,03

-

-

1,50

-

2.2

Đất an ninh

2,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,04

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

100,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45,00

-

-

20,00

-

35,00

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

107,00

-

-

-

-

-

-

-

-

52,28

-

3,16

39,44

-

-

12,12

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

24,00

0,22

-

2,57

-

4,70

6,09

2,08

0,08

2,24

-

1,11

2,67

-

-

1,72

-

0,52

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

146,37

-

3,66

-

13,81

5,16

0,64

4,52

1,36

2,41

53,25

0,49

23,27

10,61

-

6,15

-

21,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.414,09

76,92

44,82

68,85

91,12

92,08

79,60

54,43

47,80

53,66

91,78

58,47

215,68

114,74

75,72

71,51

75,54

101,39

2.10

Đất có di tích tịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

*

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,18

0,07

0,18

0,23

0,24

0,14

0,14

-

0,33

0,48

0,27

0,07

0,57

0,09

-

-

0,24

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

857,67

45,63

32,53

45,44

118,55

68,82

54,45

41,30

38,77

39,38

63,61

50,30

-

60,18

52,12

45,58

42,39

58,62

2.14

Đất ở tại đô thị

98,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

98,95

-

 

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,38

0,35

0,19

0,29

0,75

0,79

1,08

0,23

0,24

0,49

2,39

0,33

4,42

0,74

0,58

0,49

0,23

1,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,26

-

-

-

-

0,01

 

 

-

-

 

 

0,25

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

31,70

1,36

0,45

0,86

3,97

1,07

2,58

2,23

1,28

1,21

2,20

1,25

1,42

0,91

2,41

1,76

2,51

4,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

112,20

8,54

3,56

5,20

8,67

4,04

7,45

3,52

5,24

5,31

11,53

4,85

10,08

7,25

3,19

7,63

6,80

9,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

67,93

-

-

1,19

1,19

29,78

23,70

0,70

2,33

-

2,25

1,96

0,10

-

-

-

-

4,73

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,15

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

17,78

1,37

0,43

0,78

1,28

2,55

0,67

0,32

0,53

0,81

0,78

0,35

0,99

1,11

1,24

0,43

0,78

3,36

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

596,87

20,42

2,90

15,14

5,73

12,65

129,33

206,61

14,60

11,21

17,07

80,54

29,83

15,86

3,51

13,01

16,16

2,30

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

31,74

0,28

0,03

0,22

3,94

0,22

16,65

4,12

0,76

0,14

0,29

0,43

2,43

1,25

0,25

0,19

0,33

0,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

34,34

-

-

-

-

-

3,66

30,68

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

751,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

751,20

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC SỐ: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Mai

Xã Nhân La

Xã Vũ Xá

Xã Hiệp Cường

Xã Hùng An

Xã Đức Hợp

Xã Mai Động

Xã Thọ Vinh

Xã Nghĩa Dân

Xã Chính Nghĩa

Xã Phú Thịnh

Thị trấn Lương Bằng

Xã Toàn Thắng

Xã Vĩnh Xá

Xã Phạm Ngũ Lão

Xã Đồng Thanh

Xã Ngọc Thanh

1

Đất nông nghiệp

396,45

-

7,26

4,11

60,78

4,07

4,36

3,16

1,80

48,60

48,87

1,05

122,64

37,17

0,03

46,34

3,91

2,32

1.1

Đất trồng lúa

383,66

-

7,26

3,83

58,66

2,55

2,60

1,00

1,70

48,52

47,87

1,01

122,24

36,87

0,03

44,98

2,88

1,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

383,66

-

7,26

3,83

58,66

2,55

2,60

1,00

1,70

48,52

47,87

1,01

122,24

36,87

0,03

44,98

2,88

1,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,62

-

-

0,28

1,97

-

1,56

0,92

0,10

0,07

-

 

0,30

-

-

-

0,38

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,39

-

-

-

0,13

0,52

0,20

0,10

-

0,01

-

0,04

0,10

0,30

-

1,36

0,63

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

3,78

-

-

-

0,02

1,00

-

1,14

-

-

1,00

-

-

-

-

-

0,02

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

20,19

-

-

-

0,18

-

-

-

0,26

8,11

2,58

-

6,08

0,15

-

2,42

0,02

0,39

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

12,08

 

 

-

 

-

 

 

0,26

8,06

1,28

 

 

 

-

2,42

0,02

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,08

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1,95

-

-

-

0,10

-

-

-

-

0,05

1,30

 

-

0,15

 

 

-

0,35

2.14

Đất ở tại đô thị

1,00

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,08

-

-

-

0,08

-

_

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1277/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Mai

Xã Nhân La

Xã Vũ Xá

Xã Hiệp Cường

Xã Hùng An

Xã Đức Hợp

Xã Mai Động

Xã Thọ VInh

Xã Nghĩa Dân

Xã Chính Nghĩa

Xã Phú Thịnh

Thị trấn Lương Bằng

Xã Toàn Thắng

Xã Vĩnh Xá

Xã Phạm Ngũ Lão

Xã Đồng Thanh

Xã Ngọc Thanh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

427,50

0,81

10,92

6,23

62,64

8,84

4,52

3,26

1,80

48,61

60,55

1,54

125,04

38,45

0,03

48,04

3,91

2,33

1.1

Đất trồng lúa

407,65

0,03

10,92

5,85

60,46

2,55

2,60

1,00

1,70

48,52

59,35

1,01

124,26

38,15

0,03

46,68

2,88

1,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lua nước

407,65

0,03

10,92

5,85

60,46

2,55

2,60

1,00

1,70

48,52

59,35

1,01

124,26

38,15

0,03

46,68

2,88

1,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,01

-

-

0,34

2,02

0,21

1,56

0,92

0,10

0,08

-

0,03

0,32

-

-

-

0,38

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5,01

0,78

-

0,04

0,14

0,52

0,36

0,18

-

0,01

0,17

0,34

0,18

0,30

-

1,36

0,63

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

8,83

-

-

-

0,02

5,56

-

1,16

-

-

1,03

0,16

0,28

-

-

-

0,02

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5,28

-

-

 

-

 

-

-

0,26

-

-

-

5,00

-

-

-

0,02

-

 

Từ khóa:1277/QĐ-UBNDQuyết định 1277/QĐ-UBNDQuyết định số 1277/QĐ-UBNDQuyết định 1277/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định số 1277/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định 1277 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1277/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành03/06/2021
                            Người kýNguyễn Hùng Nam
                            Ngày hiệu lực 03/06/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi